Thông Tin Liên Hệ

Mọi Chi Tiết Mua Hàng Vui Lòng Liên Hệ Trực Tiếp

KCN Amata, Biên Hoà ,Đồng nai

    Mr. Thịnh 0916 942 342

367 Quang Trung P.12 ,Q.Gò Vấp,TP.HCM

    Mr. Tuấn 0935 047 087 

             Mail:

htpcompanylimited@gmail.com

Zalo: 0916 942 342

Thống Kê Truy Cập

Quảng Cáo

POLYETHYLENE GLYCOL

POLYETHYLENE GLYCOL

POLYETHYLENE GLYCOL

POLYETHYLENE GLYCOL Giá: Call !
Chất Liệu: Dung Môi
Hãng Sản Xuất: Hàn Quốc,Đài Loan
Tình Trạng: Còn Hàng

Chi Tiết

Tên sản phẩm: POLYETHYLEN GLYCOL – PEG 

Tên gọi khác: macrogol; PEG, Polyoxyethlene; Aquaffin; Nycoline; alpha-thủy omega-hydroxypoly (oxy-1,2-ethanediyl); polyethylen glycol; Poly Ethylene Oxide; polyoxyethylene; polyglycol; 1,2-ethanediol Ehoxylated; Polyoxyethylene ether; polyoxyethylene; Poly (ethylene glycol); polyethylene glycol, PEG 400, 600, polyethylene glycol 400, peg 600, POLYETHYLENE GLYCOL 400 -600, PEG

Công thức hóa học: H-(O-CH2-CH2)n-OH

Đóng gói: Net 230kg/phuy

Xuất xứ: Hàn Quốc, Indonesia

Tính chất: Chất lỏng trong, nhớt hoặc ở dạng rắn màu trắng, tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ khác. Tan nhiều trong hydrocacbon thơm và ít hơn trong hydrocacbon béo.

Dẫn xuất: Polyethylene glycol 400(PEG 400)

Khối lượng mol trung bình: 380 – 420

Điểm nóng chảy: mp 4-8°; tỷ trọng: d2525 1.128; độ nhớt (210°F): 7.3 cSt

Liều lượng gây độc: đường miệng: 30 ml/kg trên chuột (Bartsch)

Dẫn xuất: Polyethylene glycol 600 (PEG 600)

 

Nhãn hiệu: Forlax (Ipsen); Idrolax (Schwarz)

Điểm nóng chảy: mp 56-63°; tỷ trọng: d2525 1.21; độ nhớt (210°F): 470-900 cSt

Liều lượng gây độc: đường miệng: > 50 g/kg trên chuột (Smyth)

Ứng dụng:

  • Dược phẩm (thuốc mỡ, tá dược …)
  • Chất bôi trơn tan trong nước dùng cho khuôn đúc cao su, sợi dệt, đúc kim loại.
  • PEG Dùng trong thực phẩm và bao bì thực phẩm, mỹ phẩm.
  • Dùng làm pha tĩnh trong sắc ký khí.
  • Ngoài ra, PEG còn sử dụng tron sơn nước, lớp phủ lên giấy, nước xi bóng và sản xuất đồ gốm.

Sản Phẩm Cùng Nhóm

Go Top
ads
ads